• Nutrition
PediaSure - Dạng bột

PediaSure

TRẺ NHÀ BẠN CÓ BIẾNG ĂN?

Nếu phụ huynh quan sát trẻ có một hoặc vài biểu hiện như: chỉ ăn một vài loại thức ăn, chỉ thích vài mùi vị hay chỉ ăn khi bữa ăn được chế biến theo những cách nhất định nào đó, hay không thích ăn những món ăn mới, tức là trẻ đã có dấu hiệu của biếng ăn. Nếu tình trạng này kéo dài, chắc chắn trẻ sẽ bị thiếu hụt dinh dưỡng, dẫn đến sụt cân, nguy cơ suy dinh dưỡng và nhiễm bệnh cao. Suy dinh dưỡng có thể làm giảm đến 14 điểm chỉ số thông minh IQ của trẻ. Dinh dưỡng đầy đủ và cân đối giúp thay thế và bổ sung kịp thời sự thiếu hụt của bữa ăn, cho trẻ khỏe mạnh và phát triển tốt, không bị suy dinh dưỡng hoặc béo phì, đặc biệt tốt khi dùng thường xuyên và lâu dài cho trẻ.PediaSure được đặc chế khoa học để cung cấp nguồn dinh dưỡng đầy đủ và cân đối cho trẻ 1-10 tuổi, giúp trẻ nhanh chóng bắt kịp và tiếp tục đà tăng trưởng tối ưu cả về thể chất và trí tuệ.PediaSure có thể dùng bổ sung hoặc thay thế hoàn toàn bữa ăn.


Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 1900 1510
hoặc email đến: info@abbottnutrition.com.vn

SẢN PHẨM HIỆN CÓ

LIST NUMBER
ITEM
PediaSure BA 400g
PediaSure® BA 400g
PediaSure BA 850g
PediaSure® BA 850g
PediaSure BA 1.6kg
PediaSure® BA 1.6kg
LIST NUMBER
ITEM
PediaSure BA 237ml
PediaSure® BA 237ml

CÔNG DỤNG

Hiệu quả của PediaSure đã được nghiên cứu lâm sàng chứng minh:

  • Giúp trẻ biếng ăn cải thiện tình trạng dinh dưỡng.
  • Giúp trẻ biếng ăn tăng trưởng và phát triển khỏe mạnh.
  • Giúp trẻ biếng ăn có chỉ số phát triển cân nặng và chiều cao dưới chuẩn nhanh chóng phát triển bắt kịp và tiếp tục đà tăng trưởng tốt.

Nghiên cứu lâm sàng trên nhóm trẻ biếng ăn có nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng đã chứng minh: việc bổ sung PediaSure cùng với chế độ dinh dưỡng hàng ngày giúp trẻ phát triển nhanh và tốt hơn về cân nặng, chiều cao, giảm đáng kể nguy cơ viêm nhiễm đường hô hấp trên so với chế độ dinh dưỡng thông thường*.

Benifits

* Nghiên cứu Pedro A.Alarcon: Hiệu quả của dinh dưỡng bổ sung cho trẻ biếng ăn bắt kịp đà tăng trưởng.

CÁCH DÙNG

Thông tin trên nhãn sản phẩm đã được duyệt bởi Bộ Y Tế

Để có 225 ml PediaSure pha chuẩn, cho 190ml nước chín để nguội (<=37oC) vào ly. Vừa cho từ từ 5 muỗng gạt ngang bột PediaSure BA (muỗng có sẵn trong hộp) vừa khuấy cho tan đều. Khi pha đúng theo hướng dẫn, 1ml PediaSure cung cấp 1 kcal hoặc 4.18 KJ.

Dùng PediaSure liên tục 2-3 ly mỗi ngày giúp đảm bảo sự phát triển tốt của trẻ cả về trí tuệ và thể chất trong suốt giai đoạn tăng trưởng. Đặc biệt tốt khi dùng thường xuyên và lâu dài**
Sử dụng qua ống thông: Theo sự hướng dẫn của Bác sĩ / chuyên viên dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông lưu lượng, thể tích và độ pha loãng được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Phải cẩn thận nhằm tránh sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị nuôi ăn.

PediaSure thích hợp để dùng uống hoặc qua ống thông, và cũng thích hợp để dùng cho các trẻ bị các bệnh cấp hay mãn tính nhằm đạt được mức tăng trưởng và phát triển tốt.

CHÚ Ý: Để tối ưu hiệu quả của những vi sinh vật có lợi (probiotics), nên pha PediaSure với nước đun sôi để nguội (≤ 37oC). Không dùng lò viba để hâm nóng sữa.

KHÔNG CHỨA GLUTEN, KHÔNG CÓ ĐƯỜNG LACTOSE (không dùng cho trẻ bị bệnh Galactosemia)

KHÔNG DÙNG NUÔI ĂN QUA ĐƯỜNG TĨNH MẠCH

Cách pha chuẩn: 5 muỗng gạt ngang bột (49g) pha với 190mL nước cho 225mL dung dịch hoặc qua ống thông: Theo sự hướng dẫn của bác sỹ / chuyên viên dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông lưu lượng, thể tích và độ pha loãng được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và 216g bột pha trong 1 lít nước.

Usage Instruction

BẢO QUẢN: Bảo quản hộp chưa mở ở nhiệt độ phòng. Hộp đã mở phải được đậy và bảo quản ở nơi khô mát (nhưng không cho vào tủ lạnh) và phải được dùng trong vòng 3 tuần. PediaSure vừa pha phải được dùng ngay hay đậy kín, cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

* Nghiên cứu Pedro A.Alarcon: Hiệu quả của dinh dưỡng bổ sung cho trẻ biếng ăn bắt kịp đà tăng trưởng.

DINH DƯỠNG

Thông tin trên nhãn sản phẩm đã được duyệt bởi Bộ Y Tế

PediaSure với SURE 3, hệ dưỡng chất tiên tiến dành cho bé biếng ăn:

Hệ phức hợp mới từ 3 nguồn đạm chất lượng cao cùng với hệ đường kép tiên tiến giúp trẻ ăn ngon miệng hơn, cung cấp năng lượng cân đối để trẻ bé bắt kịp và tiếp tục đà tăng trưởng tốt

Hệ chất béo được đặc chế khoa học giàu MCT giúp dễ tiêu hóa và hấp thu. Giàu AA, DHA, các vitamin và khoáng chất thiết yếu.

Dinh dưỡng đầy đủ và cân đối đảm bảo cung cấp đầy đủ những dưỡng chất cần thiết như một bữa ăn mà trẻ bị thiếu hụt hay bỏ bữa.

Công thức tiên tiến với thành phần và tỷ lệ thích hợp các vitamin và khoáng chất thiết yếu hỗ trợ trẻ biếng ăn nhanh chóng phát triển bắt kịp và tiếp tục đà tăng trưởng tốt.

Cứ mỗi 1,000 ml PediaSure pha chuẩn cho trẻ từ 1- 8 tuổi hay 1,500 ml cho trẻ từ 9 – 13 tuổi cung cấp đầy đủ 100% nhu cầu đạm cùng với dưỡng chất thiết yếu khác theo khuyến cáo dinh dưỡng hàng ngày của Hoa Kỳ (DRIs)

Sự kết hợp đặc biệt của Synbiotics giúp tăng cường sức đề kháng

Công thức độc đáo với Synbiotics = Probiotic (vi sinh vật có lợi) + Prebiotics FOS / chất xơ giúp tăng cường khả năng miễn dịch tự nhiên của trẻ bằng cách bổ sung vi sinh vật có lợi để ức chế sự phát triển của nhóm vi sinh vật có hại trong đường tiêu hóa. Nhờ đó, các dưỡng chất sẽ được hấp thu tốt.

  • Đơn vị
  • 100g Bột
  • 100ml Pha chuẩn
  • Thành phần dinh dưỡng
  • Năng lượng
  • Kcal
  • 463
  • 100
  • Chất đạm
  • g
  • 13.87
  • 3.00
  • Chất béo
  • g
  • 18.19
  • 3.93
  • Acid Linolenic
  • mg
  • 4.17
  • 0.90
  • Acid Linoleic
  • g
  • 0.42
  • 0.09
  • AA
  • mg
  • 6.81
  • 1.47
  • DHA
  • mg
  • 20.6
  • 4.4
  • Bột đường
  • g
  • 61.3
  • 13.2
  • FOS
  • g
  • 2.06
  • 0.44
  • Taurine
  • mg
  • 33.3
  • 7.2
  • Carnitine
  • mg
  • 7.87
  • 1.70
  • Inositol
  • mg
  • 37.0
  • 8.0
  • Vitamin
  • Vitamin A
  • IU
  • 926
  • 200
  • Vitamin D3
  • IU
  • 370
  • 80
  • Vitamin E
  • IU
  • 10.7
  • 2.3
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 27.3
  • 5.9
  • Vitamin C
  • mg
  • 46.3
  • 10.0
  • Acid Folic
  • mcg
  • 116
  • 25
  • Vitamin B1
  • mg
  • 1.43
  • 0.31
  • Vitamin B2
  • mg
  • 0.98
  • 0,21
  • Vitamin B6
  • mg
  • 1.21
  • 0.26
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1.39
  • 0.30
  • Niacin
  • mg
  • 6.94
  • 1.50
  • Axit Pantothenic
  • mg
  • 3.24
  • 0.70
  • Biotin
  • mcg
  • 9.3
  • 2.0
  • Cholin
  • mg
  • 139
  • 30
  • Khoáng chất (MINERALS)
  • Natri (Sodium)
  • mg
  • 176
  • 38
  • Kali (Potassium)
  • mg
  • 606
  • 131
  • Clo (Cloride)
  • mg
  • 469
  • 101
  • Canxi (Calcium)
  • mg
  • 444
  • 96
  • Phốt pho (Photphorus)
  • mg
  • 386
  • 83
  • Magiê (Magnesium)
  • mg
  • 91.7
  • 19.8
  • Sắt (Iron)
  • mg
  • 6.48
  • 1.40
  • Kẽm (Zinc)
  • mg
  • 3.1
  • 0.67
  • Mangan (Manganese)
  • mg
  • 0.69
  • 0.15
  • Đồng (Copper)
  • mcg
  • 0.30
  • 0.06
  • Iốt (Idoine)
  • mcg
  • 44.9
  • 9.7
  • Selen (Selenium)
  • Mcg
  • 14.8
  • 3.2
  • Crom (Chromium)
  • mcg
  • 13.9
  • 3.0
  • Molybden (Molybdenum)
  • Mcg
  • 18.5
  • 4.0
  • Đơn vị
  • 100g Bột
  • 100ml Pha chuẩn
  • Thành phần dinh dưỡng
  • Năng lượng
  • Kcal
  • 463
  • 100
  • Chất đạm
  • g
  • 13.87
  • 3.00
  • Chất béo
  • g
  • 18.19
  • 3.93
  • Acid Linolenic
  • mg
  • 4.17
  • 0.90
  • Acid Linoleic
  • g
  • 0.42
  • 0.09
  • AA
  • mg
  • 6.81
  • 1.47
  • DHA
  • mg
  • 20.6
  • 4.4
  • Bột đường
  • g
  • 61.3
  • 13.2
  • FOS
  • g
  • 2.06
  • 0.44
  • Taurine
  • mg
  • 33.3
  • 7.2
  • Carnitine
  • mg
  • 7.87
  • 1.70
  • Inositol
  • mg
  • 37.0
  • 8.0
  • Vitamin
  • Vitamin A
  • IU
  • 926
  • 200
  • Vitamin D3
  • IU
  • 370
  • 80
  • Vitamin E
  • IU
  • 10.7
  • 2.3
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 27.3
  • 5.9
  • Vitamin C
  • mg
  • 46.3
  • 10.0
  • Acid Folic
  • mcg
  • 116
  • 25
  • Vitamin B1
  • mg
  • 1.43
  • 0.31
  • Vitamin B2
  • mg
  • 0.98
  • 0,21
  • Vitamin B6
  • mg
  • 1.21
  • 0.26
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1.39
  • 0.30
  • Niacin
  • mg
  • 6.94
  • 1.50
  • Axit Pantothenic
  • mg
  • 3.24
  • 0.70
  • Biotin
  • mcg
  • 9.3
  • 2.0
  • Cholin
  • mg
  • 139
  • 30
  • Khoáng chất (MINERALS)
  • Natri (Sodium)
  • mg
  • 176
  • 38
  • Kali (Potassium)
  • mg
  • 606
  • 131
  • Clo (Cloride)
  • mg
  • 469
  • 101
  • Canxi (Calcium)
  • mg
  • 444
  • 96
  • Phốt pho (Photphorus)
  • mg
  • 386
  • 83
  • Magiê (Magnesium)
  • mg
  • 91.7
  • 19.8
  • Sắt (Iron)
  • mg
  • 6.48
  • 1.40
  • Kẽm (Zinc)
  • mg
  • 3.1
  • 0.67
  • Mangan (Manganese)
  • mg
  • 0.69
  • 0.15
  • Đồng (Copper)
  • mcg
  • 0.30
  • 0.06
  • Iốt (Idoine)
  • mcg
  • 44.9
  • 9.7
  • Selen (Selenium)
  • Mcg
  • 14.8
  • 3.2
  • Crom (Chromium)
  • mcg
  • 13.9
  • 3.0
  • Molybden (Molybdenum)
  • Mcg
  • 18.5
  • 4.0
  • Đơn vị
  • 100g Bột
  • 100ml Pha chuẩn
  • Thành phần dinh dưỡng
  • Năng lượng
  • Kcal
  • 463
  • 100
  • Chất đạm
  • g
  • 13.87
  • 3.00
  • Chất béo
  • g
  • 18.19
  • 3.93
  • Acid Linolenic
  • mg
  • 4.17
  • 0.90
  • Acid Linoleic
  • g
  • 0.42
  • 0.09
  • AA
  • mg
  • 6.81
  • 1.47
  • DHA
  • mg
  • 20.6
  • 4.4
  • Bột đường
  • g
  • 61.3
  • 13.2
  • FOS
  • g
  • 2.06
  • 0.44
  • Taurine
  • mg
  • 33.3
  • 7.2
  • Carnitine
  • mg
  • 7.87
  • 1.70
  • Inositol
  • mg
  • 37.0
  • 8.0
  • Vitamin
  • Vitamin A
  • IU
  • 926
  • 200
  • Vitamin D3
  • IU
  • 370
  • 80
  • Vitamin E
  • IU
  • 10.7
  • 2.3
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 27.3
  • 5.9
  • Vitamin C
  • mg
  • 46.3
  • 10.0
  • Acid Folic
  • mcg
  • 116
  • 25
  • Vitamin B1
  • mg
  • 1.43
  • 0.31
  • Vitamin B2
  • mg
  • 0.98
  • 0,21
  • Vitamin B6
  • mg
  • 1.21
  • 0.26
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1.39
  • 0.30
  • Niacin
  • mg
  • 6.94
  • 1.50
  • Axit Pantothenic
  • mg
  • 3.24
  • 0.70
  • Biotin
  • mcg
  • 9.3
  • 2.0
  • Cholin
  • mg
  • 139
  • 30
  • Khoáng chất (MINERALS)
  • Natri (Sodium)
  • mg
  • 176
  • 38
  • Kali (Potassium)
  • mg
  • 606
  • 131
  • Clo (Cloride)
  • mg
  • 469
  • 101
  • Canxi (Calcium)
  • mg
  • 444
  • 96
  • Phốt pho (Photphorus)
  • mg
  • 386
  • 83
  • Magiê (Magnesium)
  • mg
  • 91.7
  • 19.8
  • Sắt (Iron)
  • mg
  • 6.48
  • 1.40
  • Kẽm (Zinc)
  • mg
  • 3.1
  • 0.67
  • Mangan (Manganese)
  • mg
  • 0.69
  • 0.15
  • Đồng (Copper)
  • mcg
  • 0.30
  • 0.06
  • Iốt (Idoine)
  • mcg
  • 44.9
  • 9.7
  • Selen (Selenium)
  • Mcg
  • 14.8
  • 3.2
  • Crom (Chromium)
  • mcg
  • 13.9
  • 3.0
  • Molybden (Molybdenum)
  • Mcg
  • 18.5
  • 4.0
  • Đơn vị
  • 100g Bột
  • 100ml Pha chuẩn
  • Thành phần dinh dưỡng
  • Năng lượng
  • Kcal
  • 463
  • 100
  • Chất đạm
  • g
  • 13.87
  • 3.00
  • Chất béo
  • g
  • 18.19
  • 3.93
  • Acid Linolenic
  • mg
  • 4.17
  • 0.90
  • Acid Linoleic
  • g
  • 0.42
  • 0.09
  • AA
  • mg
  • 6.81
  • 1.47
  • DHA
  • mg
  • 20.6
  • 4.4
  • Bột đường
  • g
  • 61.3
  • 13.2
  • FOS
  • g
  • 2.06
  • 0.44
  • Taurine
  • mg
  • 33.3
  • 7.2
  • Carnitine
  • mg
  • 7.87
  • 1.70
  • Inositol
  • mg
  • 37.0
  • 8.0
  • Vitamin
  • Vitamin A
  • IU
  • 926
  • 200
  • Vitamin D3
  • IU
  • 370
  • 80
  • Vitamin E
  • IU
  • 10.7
  • 2.3
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 27.3
  • 5.9
  • Vitamin C
  • mg
  • 46.3
  • 10.0
  • Acid Folic
  • mcg
  • 116
  • 25
  • Vitamin B1
  • mg
  • 1.43
  • 0.31
  • Vitamin B2
  • mg
  • 0.98
  • 0,21
  • Vitamin B6
  • mg
  • 1.21
  • 0.26
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1.39
  • 0.30
  • Niacin
  • mg
  • 6.94
  • 1.50
  • Axit Pantothenic
  • mg
  • 3.24
  • 0.70
  • Biotin
  • mcg
  • 9.3
  • 2.0
  • Cholin
  • mg
  • 139
  • 30
  • Khoáng chất (MINERALS)
  • Natri (Sodium)
  • mg
  • 176
  • 38
  • Kali (Potassium)
  • mg
  • 606
  • 131
  • Clo (Cloride)
  • mg
  • 469
  • 101
  • Canxi (Calcium)
  • mg
  • 444
  • 96
  • Phốt pho (Photphorus)
  • mg
  • 386
  • 83
  • Magiê (Magnesium)
  • mg
  • 91.7
  • 19.8
  • Sắt (Iron)
  • mg
  • 6.48
  • 1.40
  • Kẽm (Zinc)
  • mg
  • 3.1
  • 0.67
  • Mangan (Manganese)
  • mg
  • 0.69
  • 0.15
  • Đồng (Copper)
  • mcg
  • 0.30
  • 0.06
  • Iốt (Idoine)
  • mcg
  • 44.9
  • 9.7
  • Selen (Selenium)
  • Mcg
  • 14.8
  • 3.2
  • Crom (Chromium)
  • mcg
  • 13.9
  • 3.0
  • Molybden (Molybdenum)
  • Mcg
  • 18.5
  • 4.0

LIÊN HỆ VỀ SẢN PHẨM

Sản xuất tại Xinh-ga-po bởi:

Abbott Manufaturing Singapore Private Limited

26 Tuas South Avenue 10, Singapore 637437

A subsidiary of Abbott Laboratories, North Chicago, IL 60064, USA

Chịu trách nhiệm về sản phẩm: VPĐD Abbott Laboratories S.A., 521 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

© 2015 Abbott

Nhập khẩu và phân phối bởi Công ty TNHH DINH DƯỠNG 3A (Việt Nam)

Centec Tower, Số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM

Kiểm tra ngày sản xuất (MFD) và hạn sử dụng (EXP) ở đáy hộp

BRAND/PRODUCT SITES TRANG WEB CHÍNH THỨC VỀ SẢN PHẨM

www.pediasure.com.vn