• Nutrition
Similac - Dạng bột

Similac® 4

Similac® Eye Q Plus 4 là sản phẩm sữa công thức dinh dưỡng bổ sung cho trẻ từ 2 đến 6 tuổi

Công thức cải tiến với hệ dưỡng chất Eye Q Plus có chứa sự kết hợp độc đáo của DHA và Vitamin E tự nhiên giúp hỗ trợ phát triển trí não và thị giác của trẻ


Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 1900 1519
hoặc email đến: info@abbottnutrition.com.vn

SẢN PHẨM HIỆN CÓ

LIST NUMBER
ITEM
S529
Similac® 4 400g
S434
Similac® 4 850g

CÔNG DỤNG

Từ 2 tuổi trở lên là giai đoạn trẻ học các kỹ năng cơ bản về ngôn ngữ, vận động, và giao tiếp xã hội. Ðể giúp trẻ mau lớn và học hỏi tốt trong suốt giai đoạn phát triển này, trẻ cần được cung cấp đầy đủ năng lượng và các dưỡng chất thiết yếu cho cơ thể phát triển toàn diện, giúp xây dựng hệ miễn dịch khỏe mạnh và sự phát triển nhanh chóng của não bộ.
Coâng duïng:
Similac Eye Q Plus 4 là thực phẩm đặc chế dùng thay thế bữa ăn phụ, bổ sung chế độ dinh dưỡng hàng ngày cho trẻ 2-6 tuổi, chứa các hệ dưỡng chất và Intelli-Pro hỗ trợ sự phát triển não bộ và thị giác, IMMUNIFY giúp tăng cường sức đề kháng cùng các dưỡng chất thiết yếu khác giúp trẻ tăng trưởng tốt.

Phát triển trí tuệ và thị giác
Eye Q
  • Chứa hệ dưỡng chất đặc biệt Eye Q Plus bao gồm DHA, AA, Lutein, Vitamin E tự nhiên, Omega 3, Omega 6, Taurin, Cholin, Sắt, Kẽm, Acid Folic, I ốt … là những dưỡng chất quan trọng giúp phá triển não bộ của trẻ.
Intelli Pro
  • Công thức cải tiến với hệ dưỡng chất Eye Q Plus có chứa sự kết hợp độc đáo của DHA, Lutein và Vitamin E tự nhiên giúp hỗ trợ sự phát triển trí não và thị giác của trẻ.
Giúp tăng cường sức đề kháng
Immunify Thiết kế khoa học hỗ trợ tăng cường sức đề kháng cho bé theo 3 cơ chế:
  • Prebiotic thúc đẩy sự phát triển của các vi khuẩn có lợi, giúp tăng cường sức đề kháng đang phát triển của bé.
  • Nucleotide giúp cơ thể tạo kháng thể.
  • Các dưỡng chất chống oxy hóa như beta caroten, vitamin C, vitamin E giúp bảo vệ tế bào, tăng cường sức đề kháng.
PHÁT TRIỂN TẦM VÓC
  • Giàu đạm, giúp trẻ tăng trưởng và khỏe mạnh.
  • Rất giàu Canxi2, 3 ly Similac Eye Q Plus 4 mỗi ngày đáp ứng 100% nhu cầu Canxi hàng ngày của trẻ, giúp phát triển xương và răng khỏe mạn.
HỖ TRỢ TIÊU HOÁ
  • Giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh
  • Bổ sung GOS (prebiotic) giúp kích thích sự phát triển của các vi khuẩn có lợi, giúp hệ tiêu hóa của trẻ khỏe mạnh. GOS cũng giúp phân của trẻ mềm hơn.

HƯỚNG DẪN CÁCH PHA SỮA & BẢO QUẢN SỮA

Sử dụng theo hướng dẫn của nhân viên y tế.
Khi pha, cần vệ sinh sạch sẽ, pha và bảo quản đúng cách.

Không tuân thủ các hướng dẫn này có thể sẽ gây ảnh hưởng không tốt cho sức khỏe của bé.

Similac 4 khi pha với nước sẽ được một thức uống dinh dưỡng để hoàn thiện chế độ ăn hằng ngày của trẻ. Rửa tay và dụng cụ thật sạch trước khi pha. Vệ sinh tốt, sử dụng và bảo quản đúng cách rất quan trọng khi bạn chuẩn bị pha Similac 4 cho trẻ.
Ðun kỹ nước cho sôi, sau đó để nguội. Lường bằng muỗng đính kèm trong hộp sau đó dùng dao sạch gạt ngang. 1 muỗng Similac 4 được pha với 60 ml (2 fl oz) nước đun sôi để nguội. Khuấy đều cho hòa tan hoàn toàn.
Nếu pha nhiều hơn một lần dùng thì lượng pha dư phải được bảo quản trong tủ lạnh ở 2O-4OC và chỉ dùng trong vòng 24 giờ. Khi cho trẻ uống, phải dùng trong vòng 1 giờ, đổ bỏ phần còn thừa.

9 BƯỚC PHA SỮA

Step 1 Rửa sạch tất cả các dụng cụ pha, cốc, thìa bằng xà phòng. Step 2 Rửa lại dưới vòi nước chảy và đun sôi trong 5 phút . Step 3 Chuẩn bị sạch sẽ nơi pha.
Step 4 Ðun sôi nước trong 5 phút bằng một nồi riêng rồi để nguội. Step 5 Cho chính xác lượng nước ấm cần dùng vào cốc đã được tiệt trùng Step 6 Lường bằng muỗng có sẵn trong hộp, dùng dao sạch gạt ngang.
Step 7 Mỗi muỗng Similac 2 đã lường pha với 60 ml nước ấm. Step 8 Khuấy cho tan hoàn toàn. Thử nhiệt độ rồi cho bé dùng. Step 9 Ðổ bỏ phần còn thừa nếu bé dùng kéo dài hơn 1 giờ.

CAÙCH PHA CHUAÅN: mỗi muỗng bột Similac 4 gạt ngang pha với 60 ml (2 fl oz) nước hoặc 152,0 g bột pha với nước thành 1 lít.

CÁCH BẢO QUẢN SỬA SAU KHI PHA:

Bảo quản hộp chưa sử dụng ở nhiệt độ phòng.
Hộp đã mở nắp nên sử dụng trong vòng 3 tuần. Ðậy nắp và bảo quản nơi khô mát (không cất trong tủ lạnh).

CẨN TRỌNG: Không được dùng lò vi sóng để pha hay hâm nóng vì có thể gây bỏng.

SỐ LẦN ĐỂ NGHỊ SỬ DỤNG:

Ðộ tuổi của bé Ðộ tuổi của bé Ðộ tuổi của bé
Nước ấm (đun sôi để nguội) ml Số muỗng
2 tuổi trở lên 180 3 3

Ðây là lượng dùng khuyến cáo. Mỗi trẻ có thể cần lượng dùng khác nhau. Nếu bác sĩ có hướng dẫn về lượng dùng phù hợp cho trẻ, cần theo đúng hướng dẫn.

CHÚ Ý: Similac 4 đã pha có thể uống bằng ly, hoặc trộn với ngũ cốc hay các thức ăn khác.

DINH DƯỠNG

  • Đơn vị tính
  • Số lượng /100g bột
  • Số lượng /100 ml pha chuẩn
  • Mức đáp ứng RNI cửa 205ml pha chuẩn
  • Thành phần
  • Năng lượng
  • kcal (kJ)
  • 484 (2032)
  • 74 (308)
  • Chất đạm (Protein)
  • g
  • 18,20
  • 2,77
  • Chất béo (Fat)
  • g
  • 22,80
  • 3,47
  • Acid Linoleic
  • g
  • 4,14
  • 0,63
  • Acid -Linolenic
  • g
  • 0,39
  • 0,06
  • Acid Arachidonic (AA)
  • mg
  • 9,0
  • 1,4
  • Acid Docosahexaenoic (DHA)
  • mg
  • 27,0
  • 4,1
  • Bột đường (Carbohydrate)
  • g
  • 50,50
  • 7,68
  • FOC & Inulin
  • g
  • 2,03
  • 0,31
  • Taurin (Taurine)
  • mg
  • 31,3
  • 4,8
  • Choline (Choline)
  • mg
  • 110
  • 17
  • Nucleotides
  • mg NE
  • 24,4
  • 3,7
  • Beta carotene
  • mcg
  • 80
  • 12
  • Lutein
  • mcg
  • 135
  • 21
  • Các Vitamin
  • mcg
  • 33.00%
  • Vitamin A
  • IU (mcg RE)
  • 1410 (423)
  • 214 (64)
  • 37.00%
  • Vitamin D3
  • IU (mcg)
  • 236 (5,9)
  • 36 (0,9)
  • 45.33%
  • Vitamin E
  • IU (mg -TE)
  • 11,0 (7,4)
  • 1,7 (1,1)
  • 110.77%
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 46
  • 7
  • 73.33%
  • Vitamin C
  • mg
  • 71,6
  • 10,9
  • 42.00%
  • Vitamin B1 (Thiamin)
  • mg
  • 0.68
  • 0,10
  • 62.00%
  • Vitamin B2 (Riboflavin)
  • mg
  • 1
  • 0,15
  • 17.67%
  • Niacin
  • mg
  • 3,40
  • 0,52
  • 22.00%
  • Vitamin B6
  • mg
  • 0,36
  • 0,05
  • 34.00%
  • Acid Folic (Folic acid)
  • mcg
  • 104
  • 16
  • 104.44%
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 3,00
  • 0,46
  • Biotin
  • mcg
  • 26
  • 4
  • Acid Pantothenic (Pantothenic acid)
  • mg
  • 3,60
  • 0,55
  • Các khoáng chất
  • Natri (Sodium)
  • mg
  • 250
  • 38
  • Kali (Potassium)
  • mg
  • 700
  • 106
  • Clo (Chloride)
  • mg
  • 520
  • 79
  • 48.60%
  • Canxi (Calcium)
  • mg
  • 975
  • 148
  • 30.87%
  • Phospho (Phosphorus)
  • mg
  • 582
  • 88
  • 24.46%
  • Magie (Magnesium)
  • mg
  • 51,0
  • 7,8
  • 27.53%
  • Sắt (Iron)
  • mg
  • 6,80
  • 1,03
  • 34.15%
  • Kẽm (Zinc)
  • mg
  • 4,5
  • 0,7
  • Đồng (Copper)
  • mcg
  • 370
  • 56
  • Mangan (Manganese)
  • mcg
  • 90,0
  • 13,7
  • 22,59%
  • Selen (Selenium)
  • mcg
  • 12,30
  • 1,87
  • 24,44%
  • I ốt (Iodine)
  • mcg
  • 100
  • 15
© 2016 Abbott
  • Đơn vị tính
  • Số lượng /100g bột
  • Số lượng /100 ml pha chuẩn
  • Mức đáp ứng RNI cửa 205ml pha chuẩn
  • Thành phần
  • Năng lượng
  • kcal (kJ)
  • 484 (2032)
  • 74 (308)
  • Chất đạm (Protein)
  • g
  • 18,20
  • 2,77
  • Chất béo (Fat)
  • g
  • 22,80
  • 3,47
  • Acid Linoleic
  • g
  • 4,14
  • 0,63
  • Acid -Linolenic
  • g
  • 0,39
  • 0,06
  • Acid Arachidonic (AA)
  • mg
  • 9,0
  • 1,4
  • Acid Docosahexaenoic (DHA)
  • mg
  • 27,0
  • 4,1
  • Bột đường (Carbohydrate)
  • g
  • 50,50
  • 7,68
  • FOC & Inulin
  • g
  • 2,03
  • 0,31
  • Taurin (Taurine)
  • mg
  • 31,3
  • 4,8
  • Choline (Choline)
  • mg
  • 110
  • 17
  • Nucleotides
  • mg NE
  • 24,4
  • 3,7
  • Beta carotene
  • mcg
  • 80
  • 12
  • Lutein
  • mcg
  • 135
  • 21
  • Các Vitamin
  • mcg
  • 33.00%
  • Vitamin A
  • IU (mcg RE)
  • 1410 (423)
  • 214 (64)
  • 37.00%
  • Vitamin D3
  • IU (mcg)
  • 236 (5,9)
  • 36 (0,9)
  • 45.33%
  • Vitamin E
  • IU (mg -TE)
  • 11,0 (7,4)
  • 1,7 (1,1)
  • 110.77%
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 46
  • 7
  • 73.33%
  • Vitamin C
  • mg
  • 71,6
  • 10,9
  • 42.00%
  • Vitamin B1 (Thiamin)
  • mg
  • 0.68
  • 0,10
  • 62.00%
  • Vitamin B2 (Riboflavin)
  • mg
  • 1
  • 0,15
  • 17.67%
  • Niacin
  • mg
  • 3,40
  • 0,52
  • 22.00%
  • Vitamin B6
  • mg
  • 0,36
  • 0,05
  • 34.00%
  • Acid Folic (Folic acid)
  • mcg
  • 104
  • 16
  • 104.44%
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 3,00
  • 0,46
  • Biotin
  • mcg
  • 26
  • 4
  • Acid Pantothenic (Pantothenic acid)
  • mg
  • 3,60
  • 0,55
  • Các khoáng chất
  • Natri (Sodium)
  • mg
  • 250
  • 38
  • Kali (Potassium)
  • mg
  • 700
  • 106
  • Clo (Chloride)
  • mg
  • 520
  • 79
  • 48.60%
  • Canxi (Calcium)
  • mg
  • 975
  • 148
  • 30.87%
  • Phospho (Phosphorus)
  • mg
  • 582
  • 88
  • 24.46%
  • Magie (Magnesium)
  • mg
  • 51,0
  • 7,8
  • 27.53%
  • Sắt (Iron)
  • mg
  • 6,80
  • 1,03
  • 34.15%
  • Kẽm (Zinc)
  • mg
  • 4,5
  • 0,7
  • Đồng (Copper)
  • mcg
  • 370
  • 56
  • Mangan (Manganese)
  • mcg
  • 90,0
  • 13,7
  • 22,59%
  • Selen (Selenium)
  • mcg
  • 12,30
  • 1,87
  • 24,44%
  • I ốt (Iodine)
  • mcg
  • 100
  • 15
© 2016 Abbott

THÀNH PHẦN

THÀNH PHẦN: Sữa không béo (xxx%), DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu dừa), lactose, sucrose, đạm whey cô đặc, hỗn hợp inulin và fructooligosaccharid (FOS), CHẤT KHOÁNG (canxi carbonat, canxi phosphat, tribasic, natri citrat, kali citrat, natri clorid, magie clorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, kali iodid, natri selenat), hương vani, VITAMINS (acid ascorbic, niacinamid, RRR-alpha tocopheryl acetat, canxi d-pantothenat, thiamin hydroclorid, Vitamin A palmitat, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, acid folic, phylloquinon, biotin, Vitamin D3, cyanocobalamin), lecithin đậu nành*, DHA từ dầu C. cohnii, cholin clorid, cholin bitartrat, taurin, NUCLEOTIDES (cytidin 5'-monophosphat, dinatri guanosin 5'-monophosphat, dinatri uridin 5' monophosphat, adenosin 5'-monophosphat),ascorbyl palmitat, arachidonic acid (AA) từ dầu M. alpina,hỗn hợp tocopherol, CAROTENOIDS (lutein, beta caroten).

Có thể bao gồm : kali phosphat dibasic, tricanxi phosphat, mangan sulphat, sắt sulphat, kẽm sulphat, hỗn hợp caretenoid

Có thể chứa: Kali clorid, natri citrat, dikali phosphat, canxi clorid, cholin clorid.

Similac 4

LIÊN HỆ VỀ SẢN PHẨM

Sản phẩm phân phối bởi
Công ty TNHH DINH DƯỠNG 3A (Việt Nam)
Địa chỉ liên hệ tại: Centec Tower, Số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM
Điện thoại: (+84-8) 382 382 22

Kiểm tra ngày sản xuất (MFD) và hạn sử dụng (EXP) ở đáy hộp

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 1900 1519
hoặc email đến: info@abbottnutrition.com.vn

Trang web chính thức của Sản phẩm Similac

www.similac.com.vn

Privacy Policy
Terms of Use