• Nutrition
Similac - Dạng bột

Similac® 2

Similac® Eye Q Plus 2 là sản phẩm sữa công thức dinh dưỡng bổ sung cho trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi

Công thức cải tiến với Intelli-Pro sự kết hợp độc đáo của DHA và Lutein, cùng với hệ chất béo đặc biệt giúp tăng cường hấp thu các dưỡng chất thiết yếu hỗ trợ phát triển trí não và thị giác của trẻ


Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 1900 1519
hoặc email đến: info@abbottnutrition.com.vn

SẢN PHẨM HIỆN CÓ

LIST NUMBER
ITEM
S519
Similac® 2 400g
S434
Similac® 2 850g

CÔNG DỤNG

Bé lớn rất nhanh! Bé ngày càng năng động, lanh lợi và tò mò về thế giới xung quanh. Nhu cầu dinh dưỡng của bé cũng thay đổi theo, bé cần thêm năng lượng và chất đạm để hỗ trợ sự tăng trưởng nhanh. Ðó là lý do Similac Eye Q Plus 2 được các nhà khoa học đặc chế để giúp bé yêu của bạn phát triển nhanh chóng và khỏe mạnh.

Coâng duïng:

Similac Eye Q Plus 2 là sản phẩm dinh dưỡng công thức đặc chế dùng thay thế bữa ăn phụ, bổ sung chế độ dinh dưỡng hàng ngày cho trẻ 6-12 tháng tuổi, chứa các hệ dưỡng chất và Intelli-Pro hỗ trợ sự phát triển não bộ và thị giác, Immunify giúp tăng cường sức đề kháng cùng các dưỡng chất thiết yếu khác giúp bé tăng trưởng tốt.

Phát triển trí tuệ và thị giác
Eye Q Chứa hệ dưỡng chất Eye IQ Plus đặc biệt bao gồm: DHA, AA, Lutein, Phospholipid, Omega 3, Omega 6, Taurine, Choline, Sắt, Kẽm, Acid Folic, Iod là những dưỡng chất quan trọng giúp phát triển não bộ của bé.
Intelli Pro Similac là dòng sản phẩm chứa Intelli-Pro – sự kết hợp độc đáo của DHA và Lutein hàm lượng cao1. DHA và Lutein là hai dưỡng chất quan trọng hỗ trợ phát triển trí não và giúp đôi mắt khỏe mạnh.
Giúp tăng cường sức đề kháng
Immunify Thiết kế khoa học hỗ trợ tăng cường sức đề kháng cho bé theo 3 cơ chế:
  • Prebiotic thúc đẩy sự phát triển của các vi khuẩn có lợi, giúp tăng cường sức đề kháng đang phát triển của bé.
  • Nucleotide giúp cơ thể tạo kháng thể.
  • Các dưỡng chất chống oxy hóa như beta caroten, vitamin C, vitamin E giúp bảo vệ tế bào, tăng cường sức đề kháng.
PHÁT TRIỂN TẦM VÓC

Công thức cải tiến được bổ sung thêm chất đạm và năng lượng, nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của bé ở độ tuổi đang lớn và hỗ trợ sự phát triển toàn diện của bé.
Chứa hỗn hợp chất béo đặc biệt từ dầu thực vật cao cấp, không chứa dầu cọ, hỗ trợ hấp thu Canxi tốt hơn giúp phát triển xương và răng chắc khỏe.

HỖ TRỢ TIÊU HOÁ
  • Giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh
  • Bổ sung GOS (prebiotic) giúp kích thích sự phát triển của các vi khuẩn có lợi, giúp hệ tiêu hóa của trẻ khỏe mạnh. GOS cũng giúp phân của trẻ mềm hơn.

HƯỚNG DẪN CÁCH PHA SỮA & BẢO QUẢN SỮA

Sử dụng theo hướng dẫn của nhân viên y tế.
Khi pha, cần vệ sinh sạch sẽ, pha và bảo quản đúng cách.

Không tuân thủ các hướng dẫn này có thể sẽ gây ảnh hưởng không tốt cho sức khỏe của bé. Các loại sản phẩm dinh dưỡng công thức đều không tuyệt đối vô trùng, do đó khi dùng cho trẻ sinh non hoặc trẻ có vấn đề về miễn dịch cần phải theo sự hướng dẫn và theo dõi của bác sĩ. Nước dùng để pha phải được đun sôi 5 phút, để nguội và pha cẩn thận theo bảng hướng dẫn kèm theo. Chỉ dùng muỗng có sẵn trong hộp để lường Similac 2.

Nếu pha hơn một lần dùng thì lượng pha dư phải được giữ lạnh ở nhiệt độ 20-40C và dùng trong vòng 24 giờ. Khi cho bé bú, chỉ dùng tối đa trong vòng 1 giờ, sau đó phải đổ bỏ.

9 BƯỚC PHA SỮA

Logo Rửa sạch tất cả các dụng cụ pha, cốc, thìa bằng xà phòng. Logo Rửa lại dưới vòi nước chảy và đun sôi trong 5 phút . Logo Chuẩn bị sạch sẽ nơi pha.
Logo Ðun sôi nước trong 5 phút bằng một nồi riêng rồi để nguội. Logo Cho chính xác lượng nước ấm cần dùng vào cốc đã được tiệt trùng Logo Lường bằng muỗng có sẵn trong hộp, dùng dao sạch gạt ngang.
Logo Mỗi muỗng Similac 2 đã lường pha với 60 ml nước ấm. Logo Khuấy cho tan hoàn toàn. Thử nhiệt độ rồi cho bé dùng. Logo Ðổ bỏ phần còn thừa nếu bé dùng kéo dài hơn 1 giờ.

CAÙCH PHA CHUAÅN: Mỗi muỗng gạt ngang Similac 2 (10,4g) pha với 60 ml (2 fl oz) nước hoặc 3 muỗng bột (31g) pha với 180 ml nước để được 205 ml hoặc 152g bột pha với nước thành 1 lít.

CÁCH BẢO QUẢN SỬA SAU KHI PHA:

Bảo quản hộp chưa sử dụng ở nhiệt độ phòng.
Hộp đã mở nắp nên sử dụng trong vòng 3 tuần. Ðậy nắp và bảo quản nơi khô mát (không cất trong tủ lạnh).

CẨN TRỌNG: Không được dùng lò vi sóng để pha hay hâm nóng vì có thể gây bỏng.

SỐ LẦN ĐỂ NGHỊ SỬ DỤNG:

Ðộ tuổi của bé Ðộ tuổi của bé Ðộ tuổi của bé
Nước ấm (đun sôi để nguội) ml Số muỗng
Treân 6 thaùng (1) 180 3 4 – 5

Nên hỏi bác sĩ về lượng dùng phù hợp cho bé. Ðây là lượng dùng đề nghị, mỗi bé có thể cần lượng dùng khác nhau.

  1. Bé ở độ tuổi này nên dùng bổ sung các loại thức ăn đặc khác.

CHÚ Ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

DINH DƯỠNG

  • Đơn vị tính
  • Số lượng /100g bột
  • Số lượng /100 ml pha chuẩn
  • Mức đáp ứng RNI cửa 205ml pha chuẩn (cho trên 7-11 tháng)
  • Thành phần
  • Năng lượng
  • kcal
  • 486
  • 74
  • Chất đạm
  • g
  • 15,40
  • 2,34
  • Chất béo
  • g
  • 23,80
  • 3,62
  • Acid Linoleic
  • g
  • 4,14
  • 0,63
  • Acid α-Linolenic
  • g
  • 0,39
  • 0,06
  • Acid Arachidonic (AA)
  • mg
  • 95
  • 14
  • Acid Docosahexaenoic (DHA)
  • mg
  • 48
  • 7,3
  • Bột đường
  • g
  • 51,5
  • 7,8
  • GOS
  • g
  • 2,60
  • 0,40
  • Độ ẩm
  • g
  • 2,00
  • 0,30
  • Taurin
  • mg
  • 31,3
  • 4,8
  • Nucleotid tương đương
  • mg
  • 47,4
  • 7,2
  • Beta caroten
  • mcg
  • 50
  • 8
  • Lutein
  • mcg
  • 135
  • 21
  • Vitamins
  • Vitamin A
  • IU
  • 1733
  • 263
  • 40,44%
  • Vitamin D3
  • IU
  • 308
  • 47
  • 48,18%
  • Vitamin E
  • IU
  • 19,8
  • 3,0
  • 153,75%
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 48,0
  • 7,3
  • 149,65%
  • Vitamin C
  • mg
  • 71,6
  • 10,9
  • 74,48%
  • Vitamin B1 (Thiamin)
  • mg
  • 0,66
  • 0,10
  • 68,33%
  • Vitamin B2 (Riboflavin)
  • mg
  • 0,90
  • 0,14
  • 71,75%
  • Niacin
  • mg
  • 4,80
  • 0,73
  • 37,41%
  • Vitamin B6
  • mg
  • 0,36
  • 0,05
  • 34,17%
  • Acid folic
  • mcg
  • 104
  • 16
  • 69,70%
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 2,80
  • 0,43
  • 176,30%
  • Biotin
  • mcg
  • 26,0
  • 4,0
  • 136,67%
  • Acid Pantothenic
  • mg
  • 3,50
  • 0,53
  • 60,36%
  • Cholin
  • mg
  • 96,0
  • 14,6
  • Khoáng Chất
  • Natri
  • mg
  • 239
  • 36
  • Kali
  • mg
  • 600
  • 91
  • Clo
  • mg
  • 475
  • 72
  • Canxi
  • mg
  • 600
  • 91
  • 46,64%
  • Phốt pho
  • mg
  • 400
  • 61
  • 25,01%
  • Magiê
  • mg
  • 56,0
  • 8,5
  • 32,88%
  • Sắt
  • mg
  • 6,80
  • 1,03
  • 23,46%
  • Kẽm
  • mg
  • 4,50
  • 0,68
  • 34,00%
  • Đồng
  • mcg
  • 370
  • 56
  • 27,44%
  • Mangan
  • mcg
  • 62
  • 9
  • Selen
  • mcg
  • 12,3
  • 1,9
  • 38,95%
  • Iốt
  • mcg
  • 96,0
  • 14,6
  • 22,17%
© 2016 Abbott
  • Đơn vị tính
  • Số lượng /100g bột
  • Số lượng /100 ml pha chuẩn
  • Mức đáp ứng RNI cửa 205ml pha chuẩn (cho trên 7-11 tháng)
  • Thành phần
  • Năng lượng
  • kcal
  • 486
  • 74
  • Chất đạm
  • g
  • 15,40
  • 2,34
  • Chất béo
  • g
  • 23,80
  • 3,62
  • Acid Linoleic
  • g
  • 4,14
  • 0,63
  • Acid α-Linolenic
  • g
  • 0,39
  • 0,06
  • Acid Arachidonic (AA)
  • mg
  • 95
  • 14
  • Acid Docosahexaenoic (DHA)
  • mg
  • 48
  • 7,3
  • Bột đường
  • g
  • 51,5
  • 7,8
  • GOS
  • g
  • 2,60
  • 0,40
  • Độ ẩm
  • g
  • 2,00
  • 0,30
  • Taurin
  • mg
  • 31,3
  • 4,8
  • Nucleotid tương đương
  • mg
  • 47,4
  • 7,2
  • Beta caroten
  • mcg
  • 50
  • 8
  • Lutein
  • mcg
  • 135
  • 21
  • Vitamins
  • Vitamin A
  • IU
  • 1733
  • 263
  • 40,44%
  • Vitamin D3
  • IU
  • 308
  • 47
  • 48,18%
  • Vitamin E
  • IU
  • 19,8
  • 3,0
  • 153,75%
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 48,0
  • 7,3
  • 149,65%
  • Vitamin C
  • mg
  • 71,6
  • 10,9
  • 74,48%
  • Vitamin B1 (Thiamin)
  • mg
  • 0,66
  • 0,10
  • 68,33%
  • Vitamin B2 (Riboflavin)
  • mg
  • 0,90
  • 0,14
  • 71,75%
  • Niacin
  • mg
  • 4,80
  • 0,73
  • 37,41%
  • Vitamin B6
  • mg
  • 0,36
  • 0,05
  • 34,17%
  • Acid folic
  • mcg
  • 104
  • 16
  • 69,70%
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 2,80
  • 0,43
  • 176,30%
  • Biotin
  • mcg
  • 26,0
  • 4,0
  • 136,67%
  • Acid Pantothenic
  • mg
  • 3,50
  • 0,53
  • 60,36%
  • Cholin
  • mg
  • 96,0
  • 14,6
  • Khoáng Chất
  • Natri
  • mg
  • 239
  • 36
  • Kali
  • mg
  • 600
  • 91
  • Clo
  • mg
  • 475
  • 72
  • Canxi
  • mg
  • 600
  • 91
  • 46,64%
  • Phốt pho
  • mg
  • 400
  • 61
  • 25,01%
  • Magiê
  • mg
  • 56,0
  • 8,5
  • 32,88%
  • Sắt
  • mg
  • 6,80
  • 1,03
  • 23,46%
  • Kẽm
  • mg
  • 4,50
  • 0,68
  • 34,00%
  • Đồng
  • mcg
  • 370
  • 56
  • 27,44%
  • Mangan
  • mcg
  • 62
  • 9
  • Selen
  • mcg
  • 12,3
  • 1,9
  • 38,95%
  • Iốt
  • mcg
  • 96,0
  • 14,6
  • 22,17%
© 2016 Abbott

THÀNH PHẦN

THÀNH PHẦN: Sữa không béo (~34%), lactose, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu dừa), galacto-oligosaccharid (GOS), đạm whey cô đặc, KHOÁNG CHẤT (canxi carbonat, natri clorid, dikali phosphat, kali citrat, magiê clorid, natri citrat, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, kali iodid, mangan sulfat, natri selenat), hương vani, VITAMIN (acid ascorbic, cholin bitartrat, ascorbyl palmitat, hỗn hợp tocopherol, alpha-tocopheryl acetat, niacinamid, canxi d-pantothenat, vitamin A palmitat, thiamin hydroclorid, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, acid folic, phylloquinon, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), AA từ dầu M. alpina, DHA từ dầu C. cohnii, lecithin đậu nành*, NUCLEOTIDE (cytidin 5’-monophosphat, dinatri guanosin 5’-monophosphat, dinatri uridin 5’-monophosphat, adenosin 5’-monophosphat), taurin, CAROTENOID (lutein, beta-caroten).

(*) Nguoàn phospholipid.

Coù theå chöùa: kali clorid va tricanxi phosphat.

Similac 2

LIÊN HỆ VỀ SẢN PHẨM

Sản phẩm phân phối bởi
Công ty TNHH DINH DƯỠNG 3A (Việt Nam)
Địa chỉ liên hệ tại: Centec Tower, Số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM
Điện thoại: (+84-8) 382 382 22

Kiểm tra ngày sản xuất (MFD) và hạn sử dụng (EXP) ở đáy hộp

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 1900 1519
hoặc email đến: info@abbottnutrition.com.vn

Trang web chính thức của Sản phẩm Similac

www.similac.com.vn