• Nutrition
GROW GOLD 6+ - Hương Vanilla

GROW GOLD 6+

SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÀNH CHO TRẺ TỪ 6 TUỔI TRỞ LÊN

Khi trẻ đi học, dinh dưỡng tốt và chế độ sinh hoạt hợp lý sẽ giúp trẻ có thể chất khỏe mạnh để phát huy tối đa tiềm năng trong môi trường học tập.

GROW GOLD6+ với hệ dưỡng chất tiên tiến G-Power+ giàu dưỡng chất và protein chất lượng cao, đủ 9 acid amin thiết yếu, giúp trẻ từ 6 tuổi trở lên phát triển tốt về trí tuệ và thể chất.


SẢN PHẨM HIỆN CÓ

LIST NUMBER
ITEM
8886451071415
GROW GOLD 6+ 400g
8886451071422
GROW GOLD 6+ 900g

CÔNG DỤNG

✓ Bổ sung dưỡng chất cho chế độ ăn hàng ngày, giúp trẻ phát triển tốt chiều cao, não bộ và tăng cường sức đề kháng.

Bổ sung DHA, Taurin, Cholin, sắt, kẽm, i ốt và đồng giúp phát triển não bộ và thị giác. Cholin là dưỡng chất thiết yếu cho trí nhớ của trẻ.Tryptophan giúp hỗ trợ dẫn truyền thần kinh.

Giàu vitamin D, Canxi và Phốt pho. Tỷ lệ Canxi/Phốt pho theo các khuyến nghị của Hoa Kỳ1 cùng với Protein chất lượng cao giàu Lysin hỗ trợ hấp thu Canxi cho xương chắc khỏe và giúp phát triển chiều cao của trẻ.

Bổ sung chất xơ (Inulin và FOS) giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh. Các chất chống oxy hóa (vitamin A, C, E) giúp tăng cường sức đề kháng.

CÁCH DÙNG

Hướng dẫn pha chế và sử dụng: Rửa sạch tay trước khi pha. Để có 200ml Abbott GROW GOLD6+ cho 175ml nước chín để nguội vào ly (khoảng 37OC), từ từ cho vào ly 3 muỗng gạt ngang (36g) bột Abbott GROW GOLD6+ (muỗng có sẵn trong hộp), khuấy cho tan đều. Uống ngay sau khi pha. Nếu không uống ngay, nên đậy kín cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ. Khi pha đúng theo hướng dẫn, hộp 400g bột có thể pha được khoảng 11 ly, mỗi ly 200ml.

*CÁCH PHA CHUẨN: Pha 180g bột Abbott GROW GOLD6+ với 875ml nước để được 1 lít hoặc 3 muỗng gạt ngang (36g) bột với 175ml nước để được 1 ly 200ml.

BẢO QUẢN

Bảo quản hộp chưa sử dụng ở nhiệt độ phòng. Tránh ánh nắng. Khi đã mở nắp phải được sử dụng trong vòng 3 tuần. Đậy nắp và bảo quản nơi khô mát (không cất trong tủ lạnh).

Cẩn trọng: Không dùng lò vi sóng để pha hay hâm nóng vì có thể gây bỏng. Dùng nhiều lần lượng pha không đúng cách có thể ảnh hưởng không tốt cho sức khỏe của trẻ.

DINH DƯỠNG

Thành phần (Ingredients): Sữa tách kem và sữa nguyên kem bổ sung lecithin (61,7%), lactose, sucrose, mật bắp, hỗn hợp inulin và fructo-oligosaccharid, KHOÁNG CHẤT (tricanxi phosphat, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, natri selenat), hương vani, VITAMIN (natri ascorbat, cholin bitartrat, vitamin E acetat, niacinamid, vitamin D3, vitamin A acetat, canxi pantothenat, pyridoxin hydroclorid, thiamin hydroclorid, acid folic, vitamin K1, d-biotin, cyanocobalamin), dầu cá tinh chế (nguồn cung cấp DHA), taurin.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN (Approximate analysis):**

  • Đơn vị
  • 100g bột Powder per 100g
  • 100ml pha chuẩn* Standard Dilution per 100ml
  • Ding dưỡng/Nutrient
  • Năng lượng (Energy)
  • kcal
  • 401
  • 72
  • Chất đạm (Protein)
  • g
  • 17,6
  • 3,2
  • 9 acid amin thiết yếu
  • g
  • 7,79
  • 1,40
  • Lysin
  • g
  • 1,14
  • 0,21
  • Tryptophan
  • g
  • 0,24
  • 0,04
  • Chất béo (Fat)
  • g
  • 7,1
  • 1,3
  • DHA
  • mg
  • 11
  • 2
  • Chất bột đường (Carbohydrate)
  • g
  • 66,0
  • 11,9
  • Inulin & FOS
  • g
  • 1,3
  • 0,2
  • Taurin (Taurine)
  • mg
  • 27,8
  • 5,0
  • Kali (Potassium)
  • mg
  • 855
  • 154
  • Clo (Chloride)
  • mg
  • 485
  • 87
  • Canxi (Calcium)
  • mg
  • 973
  • 175
  • Phốt pho (Phosphorus)
  • mg
  • 620
  • 111
  • Magiê (Magnesium)
  • mg
  • 56
  • 10
  • Sắt (Iron)
  • mg
  • 7,68
  • 1,38
  • Kẽm (Zinc)
  • mg
  • 5,00
  • 0,90
  • Mangan (Manganese)
  • mg
  • 0,85
  • 0,15
  • Đồng (Copper)
  • mg
  • 0,62
  • 0,11
  • I ốt (Iodine)
  • mcg
  • 40
  • 7
  • Selen (Selenium)
  • mcg
  • 15,1
  • 2,7
  • Vitamin (Vitamins)
  • Vitamin A
  • IU
  • 1047
  • 188
  • Vitamin D3
  • IU
  • 556
  • 100
  • Vitamin E
  • IU
  • 10,2
  • 1,8
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 19
  • 3
  • Vitamin C
  • mg
  • 78
  • 14
  • Acid Folic
  • mcg
  • 87
  • 16
  • Vitamin B1
  • mg
  • 0,76
  • 0,14
  • Vitamin B2
  • mg
  • 0,82
  • 0,15
  • Vitamin B6
  • mg
  • 0,92
  • 0,17
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1,17
  • 0,21
  • Niacin
  • mg
  • 7,33
  • 1,32
  • Acid Pantothenic
  • mg
  • 2,00
  • 0,36
  • Biotin
  • mcg
  • 14,7
  • 2,7
  • Cholin (Choline)
  • mg
  • 110
  • 20
  • Khoáng chất (Minerals)
  • Natri (Sodium)
  • mg
  • 189
  • 34
  • ** Giá trị tối thiểu trong thời gian lưu hành phải × 80% giá trị này
  • Đơn vị
  • 100g bột Powder per 100g
  • 100ml pha chuẩn* Standard Dilution per 100ml
  • Ding dưỡng/Nutrient
  • Năng lượng (Energy)
  • kcal
  • 401
  • 72
  • Chất đạm (Protein)
  • g
  • 17,6
  • 3,2
  • 9 acid amin thiết yếu
  • g
  • 7,79
  • 1,40
  • Lysin
  • g
  • 1,14
  • 0,21
  • Tryptophan
  • g
  • 0,24
  • 0,04
  • Chất béo (Fat)
  • g
  • 7,1
  • 1,3
  • DHA
  • mg
  • 11
  • 2
  • Chất bột đường (Carbohydrate)
  • g
  • 66,0
  • 11,9
  • Inulin & FOS
  • g
  • 1,3
  • 0,2
  • Taurin (Taurine)
  • mg
  • 27,8
  • 5,0
  • Kali (Potassium)
  • mg
  • 855
  • 154
  • Clo (Chloride)
  • mg
  • 485
  • 87
  • Canxi (Calcium)
  • mg
  • 973
  • 175
  • Phốt pho (Phosphorus)
  • mg
  • 620
  • 111
  • Magiê (Magnesium)
  • mg
  • 56
  • 10
  • Sắt (Iron)
  • mg
  • 7,68
  • 1,38
  • Kẽm (Zinc)
  • mg
  • 5,00
  • 0,90
  • Mangan (Manganese)
  • mg
  • 0,85
  • 0,15
  • Đồng (Copper)
  • mg
  • 0,62
  • 0,11
  • I ốt (Iodine)
  • mcg
  • 40
  • 7
  • Selen (Selenium)
  • mcg
  • 15,1
  • 2,7
  • Vitamin (Vitamins)
  • Vitamin A
  • IU
  • 1047
  • 188
  • Vitamin D3
  • IU
  • 556
  • 100
  • Vitamin E
  • IU
  • 10,2
  • 1,8
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 19
  • 3
  • Vitamin C
  • mg
  • 78
  • 14
  • Acid Folic
  • mcg
  • 87
  • 16
  • Vitamin B1
  • mg
  • 0,76
  • 0,14
  • Vitamin B2
  • mg
  • 0,82
  • 0,15
  • Vitamin B6
  • mg
  • 0,92
  • 0,17
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1,17
  • 0,21
  • Niacin
  • mg
  • 7,33
  • 1,32
  • Acid Pantothenic
  • mg
  • 2,00
  • 0,36
  • Biotin
  • mcg
  • 14,7
  • 2,7
  • Cholin (Choline)
  • mg
  • 110
  • 20
  • Khoáng chất (Minerals)
  • Natri (Sodium)
  • mg
  • 189
  • 34
  • ** Giá trị tối thiểu trong thời gian lưu hành phải × 80% giá trị này

LIÊN HỆ VỀ SẢN PHẨM

Sản xuất tại Singapore bởi
Abbott Manufacturing Singapore Private Limited
26 Tuas South Avenue 10, Singapore 637437
A subsidiary of Abbott Laboratories, North Chicago, IL60064, USA

Sản phẩm phân phối bởi Công ty TNHH DINH DƯỠNG 3A (Việt Nam)

Địa chỉ liên hệ tại : Centec Tower, Số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM

Kiểm tra ngày sản xuất (MFD) và hạn sử dụng (EXP) ở đáy hộp

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 1900 1510
hoặc email đến: info@abbottnutrition.com.vn